khuây khoả

khuây khoả

Sau khi tâm sự với bạn thân, cô ấy đã cảm thấy khuây khoả hơn phần nào.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bớt buồn phiền, nguôi ngoai nỗi buồn: Trạng thái tâm lý trở nên nhẹ nhõm hơn, cảm thấy an ủi hoặc phân tâm sau một sự việc gây ra đau buồn, lo lắng.
    • Cảm thấy thoải mái, dễ chịu hơn trong tâm trạng: Sự dịu đi của cảm xúc tiêu cực, mang lại cảm giác thanh thản, yên bình.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau khi tâm sự với bạn thân, ấy đã cảm thấy khuây khoả hơn phần nào.
    • Thời gian liều thuốc tốt nhất để lòng người khuây khoả.
    • Anh ấy cố gắng tìm niềm vui nho nhỏ để cho lòng mình được khuây khoả.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm khuây khoả lòng ai": Hành động an ủi, làm cho ai đó bớt buồn phiền.
    • Những lời động viên chân thành của mọi người đã làm khuây khoả lòng cụ đáng thương.
  • "Tìm sự khuây khoả": Chủ động tìm kiếm những hoạt động, suy nghĩ để giải tỏa tâm trạng.
    • Ông ấy tìm sự khuây khoả trong những chuyến du lịch ngắn ngày.
Biến thể từ gần giống
  • Khuây (động từ/tính từ): Làm cho bớt buồn, bớt nhớ; trạng thái bớt buồn. "Khuây khoả" thường mang sắc thái mạnh hơn thiên về tính từ hơn so với "khuây".
    • Uống chén trà cho khuây nỗi nhớ.
  • Khuây khỏa (tính từ): Một biến thể phổ biến khác, đồng nghĩa với "khuây khoả".
    • Nghe nhạc giúp tinh thần tôi khuây khỏa.
Từ đồng nghĩa
  • Nguôi ngoai: Cảm xúc đau buồn, giận dữ dịu bớt dần theo thời gian.
  • Dịu đi: (Cảm xúc) trở nên nhẹ nhàng, bớt mãnh liệt.
  • Thanh thản: Trạng thái tâm hồn nhẹ nhàng, yên ả, không vướng bận.
Từ trái nghĩa
  • Buồn phiền: Cảm thấy buồn lo lắng.
  • U sầu: Buồn rầu, ảo não.
  • Nặng trĩu: (Tâm trạng) cảm thấy nặng nề, đè nén.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Khuây khoả tâm tình": Làm cho tâm trạng trở nên nhẹ nhõm.
    • Một bản nhạc êm dịu có thể giúp khuây khoả tâm tình.
  • "Sống để bụng, chết mang theo": (Thành ngữ tương phản) Nhấn mạnh việc không biết tự làm cho lòng mình khuây khoả, tha thứ sẽ mang nặng suốt đời.

Từ chứa "khuây khoả"